Danh từ trong tiếng Pháp là nội dung kiến thức không mấy dễ dàng với người học, đặc biệt là các newbie. Lý do là bởi, chúng được phân chia theo nhiều tiêu chí, không chỉ có số ít, số nhiều mà còn có giống đực, giống cái. Để hiểu rõ hơn về nội dung này, hãy cùng VFE tìm hiểu qua bài chia sẻ dưới đây.

Định nghĩa về danh từ trong tiếng Pháp
Cũng giống như tiếng Việt, danh từ trong tiếng Pháp là một từ hoặc cụm từ dùng để chỉ thực thể hay sự vật xác định (có thể là con người, động vật, khái niệm, cảm xúc,…). Ví dụ:
- une barbe: bộ râu
- un bufflon: con nghé
Xét trong cấu trúc câu, một danh từ có thể giữ vai trò là chủ ngữ hoặc bổ ngữ và cũng có thể được thay thế bằng đại từ.
List danh từ tiếng Pháp có cả giống đực và giống cái
| Danh từ giống đực (Nom masculin) | Danh từ giống cái (Nom féminin) | |
| un aide / une aide |
un aide: người phụ việc, người hỗ trợ (hay dùng trong các danh từ ghép) VD: un(e) aide-comptable (trợ lý kế toán), un(e) aide-soignant(e) (điều dưỡng) |
une aide: sự giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ |
| un barbe / une barbe | un barbe: ngựa cỏ Bắc Phi | une barbe: bộ râu |
| un cache / une cache | un cache: (công nghệ thông tin) bộ nhớ đệm |
une cache: chỗ trốn, chỗ ẩn nấp, chỗ giấu |
| un couple / une couple |
un couple / un couple de
|
une couple de: 2 con vật cùng loài, 2 vật cùng loại VD: une couple de pigeons: 2 con chim bồ câu (chỉ đơn thuần là 2 con, không rõ đực cái) ≠ un couple de pigeons (1 đôi chim bồ câu – gồm 1 đực, 1 cái) une couple d’heures: 2 tiếng |
| un chèvre / une chèvre | le chèvre: 1 loại pho mát từ sữa dê |
une chèvre: 1 con dê |
| un poste / une poste | un poste: 1 vị trí trong công việc | la poste: bưu điện |

| Danh từ giống đực (Nom masculin) | Danh từ giống cái (Nom féminin) | |
| un critique / une critique | un(e) critique: nhà phê bình | une critique: bài phê bình, lời phê bình, lời chỉ trích |
| un espace / une espace | un espace: không gian, khoảng không | une espace: (trong in ấn) khoảng cách (giữa các từ) |
| un faux / une faux | un faux: điều dối trá, hàng giả hàng nhái | une faux: lưỡi hái |
| un geste / une geste | un geste: cử chỉ, điệu bộ, động tác | une geste: tuyển tập sử thi, anh hùng ca thời Trung đại |
| un guide / une guide |
un(e) guide: hướng dẫn viên (du lịch), người chỉ dẫn un guide: chỉ dẫn, kim chỉ nam,.. |
une guide: dây cương |
| un livre / une livre | un livre: 1 quyển sách | une livre: nửa cân |

| Danh từ giống đực (Nom masculin) | Danh từ giống cái (Nom féminin) | |
| un litre / une litre | un litre: 1 đơn vị đo thể tích chất lỏng | une litre: dải băng tang đen trong lễ tang ở nhà thờ, khăn tang đen |
| un mode / la mode |
un mode:
|
la mode: thời trang |
| un moule / une moule | un moule: cái khuôn, khuôn mẫu | une moule: con vẹm |
| un mémoire / la mémoire | un mémoire: báo cáo khoa học, khóa luận, luận văn | la mémoire: trí nhớ, bộ nhớ (tin học) |
| un œuvre / une œuvre | un œuvre: tuyển tập (gồm nhiều tác phẩm) | une œuvre: tác phẩm, công việc, tác vụ |
| un passe / une passe | un passe: giấy phép, thẻ thông hành, giấy chứng nhận | une passe: hành động băng qua, đi ngang qua |

| Danh từ giống đực (Nom masculin) | Danh từ giống cái (Nom féminin) | |
| un période / une période | un période: chỉ dùng trong các biểu đạt: au plus haut, au dernier période: đến tột độ, đến cực độ | une période: thời kỳ, giai đoạn |
| le physique / la physique | le physique: thể chất, vóc dáng | la physique: vật lý |
| le plastique / la plastique | le plastique: chất dẻo, nhựa | la plastique: tạo hình (thẩm mỹ), nghệ thuật tạo hình (hội họa & điêu khắc) |
| un poêle / une poêle | un poêle: cái máy sưởi | une poêle: cái chảo rán |
| le politique / une politique | le politique: chính trị | une politique: 1 chính sách |
| un crêpe / une crêpe |
un crêpe: 1. Loại vải trong may mặc, nhẹ, mịn, sử dụng sợi xơ (bông, len,..) |
une crêpe: 1 món ăn (bánh kếp, bánh truyền thống của Pháp) |

| Danh từ giống đực (Nom masculin) | Danh từ giống cái (Nom féminin) | |
| un somme / une somme | un somme: giấc ngủ | une somme: khoản (tiền), tổng cộng |
| un tour / une tour |
un tour:
|
une tour: tòa tháp (la Tour Eiffel: tháp Eiffel) |
| un vase / la vase | un vase: bình, lọ (cắm hoa) | la vase: bùn |
| un voile / une voile | le voile: vải voan | une voile: cái buồm |

Tổng hợp một số danh từ thường được sử dụng trong tiếng Pháp
Cùng với những kiến thức cơ bản liên quan đến danh từ trong tiếng Pháp, VFE xin chia sẻ danh sách tổng hợp các danh từ thường được sử dụng trong đời sống và giao tiếp ngay dưới đây.
10+ danh từ trong tiếng Pháp với ngôn ngữ “thân mật”
Đã bao giờ bạn nghe một cuộc hội thoại trong tiếng Pháp và bắt gặp những từ tưởng rất quen nhưng cũng rất lạ này không? Trong tiếng Pháp, ngoài cách gọi “tiêu chuẩn” mà chúng ta được học trong sách vở ra, người Pháp còn sử dụng cách gọi có phần thân mật thông qua một số từ. Hãy cùng VFE điểm qua một số danh từ thông dụng này nhé!
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Động vật, khi nào dùng le, khi nào dùng la?
Khi chỉ tên động vật, một số danh từ trong tiếng Pháp cũng có những điểm đặc biệt về cách sử dụng. Vậy, bạn đã biết tên của một số loài động vật khi nào dùng le, khi nào dùng la chưa?

|
Le mâle (danh từ giống đực) |
La femelle (danh từ giống cái) |
Le petit (danh từ chỉ động vật nhỏ) |
Leur cri (tiếng kêu) |
|
un aigle chim ưng đực |
une aigle chim ưng cái |
un aiglon chim ưng con |
l’aigle glatit/trompette |
|
un âne con lừa đực |
une ânesse con lừa cái |
un ânon con lừa con |
l’âne brait |
|
un bécasse con công đực |
une bécasse con công cái |
un bécasseau con công con |
la bécasse croule |
|
un bélier con cừu đực |
une brebis con cừu cái |
un agneau con cừu con |
le bélier bêle |
|
un bouc con dê đực |
une chèvre con dê cái |
un chevreau con dê con |
le chèvre béguète |
|
un buffle con trâu đực |
une bufflonne con trâu cái |
un bufflon con nghé |
le buffle beugle |
|
un canard con vịt đực |
une cane con vịt cái |
un caneton con vịt con |
le canard cancane |
|
un cerf con nai đực |
une biche con nai cái |
un faon con nai con |
le cerf brame |
|
un chat/ un matou con mèo đực |
une chatte con mèo cái |
un chaton con mèo con |
le chat miaule |
|
un chameau con lạc đà đực |
une chamelle con lạc đà cái |
un chamellon con lạc đà con |
le chameau blatère |
|
un cheval/ un étalon con ngựa đực |
une jument con ngựa cái |
un poulain con ngựa con |
le cheval hennit |
|
un chien con chó đực |
une chienne con chó cái |
un chiot con chó con |
le chien aboie |
|
un cigogne con cò đực |
une cigogne con cò cái |
un cigogneau con cò con |
le cigogne claquette |
|
un cochon con lợn đực |
une truie con lợn cái |
un porcelet/un cochonnet con lợn con |
le cochon grogne |
|
un coq con gà trống |
une poule con gà mái |
un poussin con gà con |
le coq chante la poule glousse le poussin piaille |
|
un corbeau con quạ đực |
une corbeau con quạ cái |
un corbillat con quạ con |
le corbeau croasse |
|
un dindon gà tây đực |
une dinde gà tây cái |
un dindonneau gà tây con |
le dindon glougloute |
|
un éléphant con voi đực |
une éléphante con voi cái |
un éléphanteau con voi con |
l’éléphant barète |
|
un girafe hươu cao cổ đực |
une girafe hươu cao cổ cái |
un girafeau hươu cao cổ con |
|
|
un lapin con thỏ đực |
une lapine con thỏ cái |
un lapereau con thỏ con |
le lapin clapit |
|
un lion con sư tử đực |
une lionne con sư tử cái |
un lionceau con sư tử con |
le lion rugit |
|
un loup con sói đực |
une louve con sói cái |
un louveteau con sói con |
le loup hurle |
|
un oiseau con chim đực |
une oiselle con chim cái |
un oisillon con chim con |
l’oiseau chante/gazouille |
|
un ours con gấu đực |
une ourse con gấu cái |
un ourson con gấu con |
l’ours grogne |
|
un pigeon chim bồ câu đực |
une pigeonne chim bồ câu cái |
un pigeonneau chim bồ câu con |
le pigeon roucoule |
|
un rat con chuột đực |
une rate con chuột cái |
un raton con chuột con |
le rat chicote |
|
un renard con cáo đực |
une renarde con cáo cái |
un renardeau con cáo con |
le renard glapit/jappe |
|
un grenouille con ếch |
une grenouille con ếch |
un têtard con nòng nọc |
la grenouille coasse |
|
un tigre con hổ đực |
une tigresse con hổ cái |
un tigreau con hổ con |
le tigre feule/miaule |
|
un bœuf/un taureau con bò đực |
une vache con bò cái |
un veau con bê |
la vache beugle |
Tổng kết
Với nội dung kiến thức phía trên, mong rằng, bạn đã nắm rõ hơn cách phân biệt và vận dụng danh từ trong tiếng Pháp trong quá trình học tập cũng như giao tiếp.
Nếu có bất cứ thắc mắc hay câu hỏi nào, hãy liên hệ cho VFE hoặc đăng ký nhận tư vấn ngay dưới bài viết để được hỗ trợ sớm nhất!









