Tin nổi bật
04 02.2026

Bộ từ vựng về Các loài cá trong tiếng Pháp

Đã xem

Mục lục

Các loài cá (le poisson) không chỉ là một phần quan trọng trong ẩm thực Pháp xuất hiện trong các chủ đề nói chuyện, học thuật và văn hóa Pháp. Việc nắm vững bộ từ vựng về Các loài cá trong tiếng Pháp sẽ giúp bạn trong đời sống hàng ngày hoặc học tập trong các lĩnh vực liên quan đến ẩm thực, sinh học và môi trường.

Trong bài viết này, VFE sẽ cùng bạn tìm hiểu những từ tiếng Pháp về các loại cá, đi kèm nghĩa tiếng Việt rõ ràng, dễ học và dễ nhớ nhé.

Các loài cá trong tiếng Pháp
Từ vựng tiếng Pháp về các loài cá

Các loài cá nước ngọt phổ biến trong tiếng Pháp

  • La carpe: Cá chép
  • La truite: Cá hồi suối (cá hồi nước ngọt)
  • Le poisson-chat: Cá trê
  • Le brochet: Cá chó/ cá nhồng
  • La perche: Cá rô phi
  • Le silure: Cá trê khổng lồ
  • L’anguille: (Cá) lươn

Các loài cá nước mặn (cá biển) phổ biến trong tiếng Pháp

  • Le thon: Cá ngừ
  • Le saumon: Cá hồi
  • Le maquereau: Cá thu
  • Le cabillaud: Cá tuyết
  • Le bar: Cá vược
  • La morue: Cá tuyết
  • La limande-sole: Cá bơn
  • La raie: Cá đuối
  • Le requin: Cá mập
  • La baleine: Cá voi
  • Le dauphin: Cá heo
  • Le marlin: Cá cờ
  • Le flétan: Cá bơn halibut
  • L’espadon: Cá kiếm

Từ vựng về nghề nuôi cá và đánh cá

Nghề nuôi cá

  • L’aquaculture: Nghề nuôi thủy sản
  • L’élevage de poissons: Nghề nuôi cá
  • Le poisson d’élevage: Cá nuôi
  • Le poisson sauvage: Cá đánh bắt tự nhiên
  • Le bassin: Ao nuôi
  • L’étang: Ao hồ

Nghề đánh cá/ câu cá

  • La pêche: Nghề đánh cá/ câu cá
  • Le pêcheur: Ngư dân
  • Le filet: Lưới đánh cá
  • L’hameçon: Lưới kéo
  • La ligne de pêche: Cần câu
  • L’hameçon: Lưỡi câu
  • La pêche durable: Đánh bắt bền vững
Le pêcheur: Ngư dân
Le pêcheur: Ngư dân

Cá trong đời sống và ẩm thực Pháp

  • Le poisson frais: Cá tươi
  • Le poisson congelé: Cá đông lạnh
  • Le poisson blanc: Cá thịt trắng
  • Le poisson gras: Cá béo
  • Les fruits de mer: Hải sản
  • Le poisson cru: Cá sống
  • La cuisine à base de poisson: Ẩm thực từ cá
  • Le filet de poisson: Phi lê cá
  • Le poisson grillé: Cá nướng
  • Le poisson frit: Cá rán
  • Le poisson au four: Cá nướng lò
  • La soupe de poisson: Súp cá
  • La conservation du poisson: Bảo quản cá
La cuisine à base de poisson: Ẩm thực từ cá
La cuisine à base de poisson: Ẩm thực từ cá

Thành ngữ và tục ngữ liên quan đến cá trong tiếng Pháp

  • Être comme un poisson dans l’eau: Như cá gặp nước
  • Il y a anguille sous roche: Có điều mờ ám, có chuyện khuất tất
  • Noyer le poisson: Đánh lạc hướng
  • Un gros poisson: Nhân vật lớn, người có quyền lực
  • Donner du poisson à quelqu’un: Giải quyết tạm thời
  • Petit poisson deviendra grand: Kiên nhẫn rồi sẽ thành công (cá nhỏ rồi sẽ thành cá lớn)
  • Comme un poisson mort: Mệt mỏi, thiếu sức sống

>>> XEM THÊM: Từ vựng tiếng Pháp về Các loại đồ uống

Tham khảo các khóa học tiếng Pháp tại VFE:

Bạn có thể lựa chọn học tiếng Pháp Online/Offline tại các cơ sở của VFE tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh:

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Pháp về cá mà bạn có thể học và ghi nhớ dễ dàng. Nếu còn điều gì thắc mắc hay đang tìm hiểu về các khóa học tiếng Pháp, liên hệ với VFE qua form bên dưới để được tư vấn miễn phí nhé!

Chia sẻ:

BÀI ĐỌC NHIỀU

Bài viết liên quan

22 12.2024

Được biết đến là nền giáo dục top 5 toàn cầu với hàng loạt chương trình đào tạo chất lượng và tiềm năng, nước Pháp đang trở thành lựa chọn du học số 1 của sinh viên nhiều nước, bao

19 12.2024

DELF-DALF là hai văn bằng ngôn ngữ chính thức và duy nhất do Bộ giáo dục quốc gia Pháp cấp, bao gồm 7 cấp độ độc lập và phù hợp với các cấp độ chung theo CECR (Khung tham chiếu

17 12.2021

Đạt chứng chỉ tiếng Pháp là một yêu cầu bắt buộc đối với các bạn học sinh, sinh viên muốn theo đuổi ước mơ du học Pháp. Bên cạnh DELF/DALF, TCF cũng là một chứng chỉ được tất cả các

18 08.2026

Một trong những vấn đề được các học sinh, sinh viên có dự định du học tại Pháp chính là chi phí. Vậy, cụ thể thì chi phí du học Pháp 2026 là bao nhiêu? Các khoản tiền sinh hoạt,

10 08.2026

Sắp bước vào năm học 2026-2027 tại Pháp, không ít du học sinh và phụ huynh đã bắt đầu nhắn tin hỏi VFE: “Tết này con được nghỉ mấy ngày?”, “Kỳ nghỉ đông rơi vào tuần nào để đặt vé

05 08.2026

Nếu bạn đang học tiếng Pháp và muốn luyện đọc hiểu theo chủ đề thể thao, thì World Cup (La Coupe du Monde) là một chủ đề rất quen thuộc và dễ tiếp cận. Bài viết dưới đây sẽ giúp

Đăng ký tư vấn

Bạn cần tư vấn về?

Lên đầu trang

Gõ từ khóa tìm kiếm