Đối với các chương trình định cư Canada bằng tiếng Pháp, điểm chuẩn ngôn ngữ NCLC là một trong những tiêu chí bắt buộc để xét duyệt hồ sơ định cư Canada của người nước ngoài. Tuy nhiên, nhiều người chưa hiểu rõ về NCLC hay cách tính điểm.
Vậy NCLC là gì? Điểm chuẩn NCLC tối thiểu để đủ điều kiện nhập cư Canada là bao nhiêu? Cùng VFE tìm hiểu trong bài viết này nhé!
NCLC là gì?
NCLC hay Niveaux de compétence linguistique canadiens là điểm chuẩn ngôn ngữ Canada, được dùng làm tiêu chuẩn để đánh giá trình độ ngoại ngữ của người nhập cư Canada bằng tiếng Pháp.
Các kỳ thi đánh giá NCLC
Hiện nay có nhiều kỳ thi ở Canada để đánh giá trình độ tiếng Pháp của người nước ngoài cho mục đích định cư, phổ biến nhất là:
- TCF Canada: Bài kiểm tra đánh giá trình độ tiếng Pháp thông qua 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết nhằm mục đích nhập cư.
- TEF: Tương tự với TCF Canada thì TEF cũng đánh giá trình độ tiếng Pháp qua 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết nhằm mục đích định cư.
- TFI: Đánh giá trình độ tiếng Pháp trong môi trường kinh doanh qua kỹ năng Nghe và Đọc.

NCLC có thang điểm 12 thể hiện trình độ từ cơ bản đến nâng cao của 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, cụ thể là:
- NCLC 1 – 4: Trình độ tiếng Pháp ở mức cơ bản, giúp người nước ngoài có thể giao tiếp đơn giản và hiểu thông tin cơ bản trong các tình huống/chủ đề quen thuộc.
- NCLC 5 – 8: Trình độ tiếng Pháp ở mức trung cấp, người nước ngoài có thể giao tiếp phức tạp hơn, hiểu thông tin phức tạp vừa phải và có khả năng xử lý các tình huống với chủ đề khác nhau.
- NCLC 9 – 12: Trình độ tiếng Pháp ở mức nâng cao, người nước ngoài có thể giao tiếp thành thạo như người bản xứ trong mọi môi trường, kể cả môi trường học thuật và chuyên nghiệp.
Ý nghĩa của điểm chuẩn NCLC?
NCLC là tiêu chuẩn để đánh giá trình độ tiếng Pháp mà Chính phủ Canada sử dụng làm tiêu chuẩn chính thức nhằm đo lương và công nhận mức độ giao tiếp bằng ngôn ngữ này của người nhập cư. Dựa theo trình độ NCLC và tiêu chuẩn chương trình định cư được đăng ký mà việc xét duyệt quốc tịch sẽ đưa ra quyết định cuối cùng xem bạn có đủ trình độ tiếng Pháp để đáp ứng điều kiện định cư Canada hay không.
Không chỉ được dùng để đánh giá trình độ ngôn ngữ nhằm xét duyệt định cư mà điểm chuẩn NCLC còn được dùng để thiết lập các tiêu chuẩn ngôn ngữ cho học tập, làm việc và hòa nhập vào xã hội Canada.

Yêu cầu về NCLC khi nhập cư Canada
Mỗi chương trình/diện định cư Canada sẽ có những yêu cầu khác nhau về điểm chuẩn trình độ tiếng Pháp, cụ thể là:
Diện tay nghề cao Liên bang (FSWP)
Bạn cần phải đạt NCLC 7 nếu sử dụng tiếng Pháp làm ngôn ngữ chính thức đầu tiên ở cả 4 kỹ năng và NCLC 5 nếu tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ 2.
| Cấp độ NCLC | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| 7 | 249 – 279 | 310 – 348 | 207 – 232 | 310 – 348 |
Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức đầu tiên
| Cấp độ NCLC | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| 5 | 181 | 226 | 151 | 226 |
Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức thứ 2
Diện tay nghề nhóm thợ Liên bang (FSTP)
Bạn cần đạt NCLC 5 với 2 kỹ năng Nghe – Nói và NCLC 4 đối với 2 kỹ năng Đọc – Viết.
| Cấp độ NCLC | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| 4 | 145 – 180 | 181 – 225 | – | – |
| 5 | – | – | 151+ | 226+ |
Diện nhập cư tỉnh bang (PNP)
Yêu cầu NCLC cho diện đề cử tỉnh bang (PNP) thay đổi theo từng tỉnh bang và luồng cụ thể, nhưng thường dao động từ NCLC 4 đến NCLC 6.
Bảng quy đổi điểm chuẩn NCLC
Để đánh giá trình độ tiếng Pháp theo điểm chuẩn NCLC, bạn có thể lựa chọn giữa bài thi TCF Canada hoặc TEF. Để giúp bạn có cái nhìn rõ, dưới đây là bảng quy đổi kết quả thi tiếng Pháp sang chuẩn NCLC.
Quy đổi NCLC TCF Canada
| Cấp độ NCLC | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| NCLC 4 | 331 – 368 | 4 – 5 | 342 – 374 | 4 – 5 |
| NCLC 5 | 369 – 397 | 6 | 375 – 405 | 6 |
| NCLC 6 | 398 – 457 | 7 – 9 | 406 – 458 | 7 – 9 |
| NCLC 7 | 458 – 502 | 10 – 11 | 459 – 498 | 10 – 11 |
| NCLC 8 | 503 – 522 | 12 – 13 | 499 – 523 | 12 – 13 |
| NCLC 9 | 523 – 548 | 14 – 15 | 524 – 548 | 14 – 15 |
| NCLC 10 | 549 – 699 | 16 – 20 | 549 – 699 | 16 – 20 |
Quy đổi NCLC TEF
| Cấp độ NCLC | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| NCLC 4 | 145 – 180 | 181 – 225 | 121 – 150 | 181 – 225 |
| NCLC 5 | 181 – 216 | 226 – 270 | 151 – 180 | 226 – 270 |
| NCLC 6 | 217 – 248 | 271 – 309 | 181 – 206 | 271 – 309 |
| NCLC 7 | 249 – 279 | 310 – 348 | 207 – 232 | 310 – 348 |
| NCLC 8 | 280 – 297 | 349 – 370 | 233 – 247 | 349 – 370 |
| NCLC 9 | 298 – 315 | 371 – 392 | 248 – 262 | 371 – 392 |
| NCLC 10 | 316 – 333 | 393 – 415 | 263 – 277 | 393 – 415 |
Bạn có thể tham khảo thêm các chứng chỉ tiếng Pháp có thể sử dụng để xin định cư Canada: Các chứng chỉ tiếng Pháp dành cho người định cư Canada.
NCLC và CLB khác nhau như thế nào?
NCLC và CLB đều được chính phủ Canada sử dụng để đánh giá trình độ ngôn ngữ của những người muốn định cư Canada. Những điểm chung thường thấy của hai hệ thống điểm này là:
- NCLC/CLB được chia thành 12 cấp độ (cấp 12 là cao nhất, cấp 1 là thấp nhất).
- Đánh giá dựa trên 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
- Đều được sử dụng để đánh giá trình độ ngoại ngữ của người nước ngoài muốn nhập cư Canada.
Tuy nhiên, NCLC và CLB lại có mốt số điểm khác nhau như:
| Tiêu chí | NCLC | CLB |
| Ngôn ngữ xét duyệt | Tiếng Pháp | Tiếng Anh |
| Kỳ thi quy đổi phổ biến | TCF Canada hoặc TEF | IELTS hoặc CELPIP |
| Vai trò trong hồ sơ định cư Canada | Áp dụng cho các chương trình định cư Canada bằng tiếng Pháp | Áp dụng cho các chương trình định cư Canada bằng tiếng Anh |
| Mục đích | Đánh giá trình độ tiếng Pháp để học tập, định cư, làm việc | Đánh giá trình độ tiếng Anh để học tập, định cư, làm việc |
>>> XEM THÊM:
Tổng kết
Trên đây là toàn bộ thông tin cơ bản về NCLC và điểm chuẩn NCLC định cư Canada. Để tăng cơ hội xin xét duyệt hồ sơ nhập cư thành công, bạn nên ôn luyện và đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi chứng chỉ tiếng Pháp như TCF Canada hay TEF.
Để tìm hiểu thêm về học tiếng Pháp định cư Canada, đừng ngần ngại điền form bên dưới – VFE sẽ liên hệ tư vấn với bạn về các khóa học tiếng Pháp Canada nhé!